I. THÔNG TIN CHUNG CỦA DOANH NGHIỆP
Xem hướng dẫn chi tiết tại đây.
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
*Quý Doanh Nghiệp vui lòng điền đầy đủ các thông tin bắt buộc của phần I để có thể tiếp tục các phần tiếp theo của Phiếu Đăng Ký.
*Dấu (* ) là thông tin bắt buộc
Xem
trước
Quý Doanh Nghiệp có thể nhấn vào đây để xem trước Phiếu Đăng Ký với các thông tin được yêu cầu để chuẩn bị trước khi bắt đầu điền Phiếu Đăng Ký.
II. THÔNG TIN VỀ CÁC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CHỦ LỰC ĐĂNG KÝ CỦA DOANH NGHIỆP
III. TIÊU CHÍ, THANG ĐIỂM: (tổng cộng 500 điểm)
A. KẾT QUẢ KINH DOANH & TRUYỀN THÔNG (tối đa 100 điểm)
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
1. Hiệu quả kinh doanh: 120 điểm
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Điểm tối đa
Điểm doanh nghiệp tự chấm
Số điểm: 0 điểm
a. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (mã số 10, Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)
DN vui lòng điền đầy đủ thông tin. Ví dụ: 2,324,000,000,000 - không cần ngăn cách bằng dấu "," hay "."
Chọn ảnh
Chọn ảnh
Chọn ảnh
b. Tốc độ tăng trưởng doanh thu
- Nếu mức tăng trưởng doanh thu năm 2023 so với năm 2022 bằng 0% hoặc dưới 0% thì được tính bằng 0 điểm. Cứ tăng 1% được cộng thêm 01 điểm (tối đa 5 điểm).
- Nếu mức tăng trưởng doanh thu năm 2022 so với năm 2021 bằng 0% hoặc dưới 0% thì được tính bằng 0 điểm. Cứ tăng 1% được cộng thêm 01 điểm (tối đa 5 điểm).
c. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (mã số 60, Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)
DN vui lòng điền đầy đủ thông tin. Ví dụ: 2,324,000,000,000 - không cần ngăn cách bằng dấu "," hay "."
Chọn ảnh
Chọn ảnh
Chọn ảnh
d. Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
- Nếu mức tăng trưởng lợi nhuận năm 2023 so với năm 2022 bằng 0% hoặc dưới 0% thì được tính bằng 0 điểm. Cứ tăng 1% được cộng thêm 01 điểm (tối đa 5 điểm).
- Nếu mức tăng trưởng lợi nhuận năm 2022 so với năm 2021 bằng 0% hoặc dưới 0% thì được tính bằng 0 điểm. Cứ tăng 1% được cộng thêm 01 điểm (tối đa 5 điểm).
e. Tỉ lệ phần trăm doanh thu của từng sản phẩm (nhóm sản phẩm) chủ lực đăng ký tham gia.
III. TIÊU CHÍ, THANG ĐIỂM: (tổng cộng 500 điểm)
B. ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Tối đa 100 điểm)
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
1. Nghiên cứu và phát triển (R&D), giải pháp đổi mới, sáng tạo bao gồm các giải pháp hữu ích: 100 điểm
Điểm tối đa
Điểm doanh nghiệp tự chấm
Số điểm: 0 điểm
1. Có tổ chức bộ phận R&D, có quỹ đầu tư cho hoạt động R&D hoặc những chương trình phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật, công nghệ
(nếu có, cho biết tỉ lệ phần trăm trên doanh thu hàng năm dành cho hoạt động R&D hoặc chi phí hàng năm dành cho hoạt động phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật, công nghệ)
2. Có giải pháp/sáng kiến đổi mới sáng tạo đã áp dụng thành công tại doanh nghiệp
(Nếu có cho biết các giải pháp/sáng kiến này theo thông tin bên dưới)
(a) Tên giải pháp/sáng kiến 1: Thuyết minh (nếu có)
2. (b)Tổng quan giải pháp/sáng kiến:
- Mô tả ngắn gọn về sáng kiến, bao gồm mục đích, mục tiêu và vấn đề mà nó giải quyết hoặc cơ hội mà nó định hướng.
- Giải thích tính độc đáo và sáng tạo của sáng kiến so với các giải pháp hoặc sản phẩm hiện có trên thị trường.
2. (c) Tác động và Lợi ích của giải pháp/sáng kiến:
- Chứng minh tác động và lợi ích tích cực của sáng kiến. Điều này có thể bao gồm cải thiện hiệu quả, năng suất, tiết kiệm chi phí, sự hài lòng của khách hàng, thị phần hoặc sự bền vững về môi trường.
- Định lượng kết quả và cung cấp dữ liệu hoặc bằng chứng để xác nhận tác động đạt được.
2. (d) Các thông tin hỗ trợ (không bắt buộc):
- Sở hữu trí tuệ: (Chỉ ra bất kỳ quyền sở hữu trí tuệ nào liên quan đến sáng kiến, chẳng hạn như bằng sáng chế, nhãn hiệu hoặc bản quyền)
- Chứng thực và giải thưởng: (các chứng thực từ khách hàng, đối tác hoặc các chuyên gia trong ngành đã trải nghiệm hoặc công nhận giá trị của sáng kiến. Các giải thưởng nhận được cho sáng kiến)
- Kế hoạch tương lai và khả năng mở rộng: (Kế hoạch tương lai của công ty để tận dụng sáng kiến, khám phá các thị trường mới hoặc cải tiến sản phẩm / dịch vụ dựa trên phản hồi của khách hàng và xu hướng thị trường)
3. Có áp dụng công nghệ, giải pháp mới trong quá trình quản lý, hoạt động (tự nghiên cứu hay nhập khẩu, chuyển giao)
Thuyết minh (nếu có)
4. Có chính sách, chiến lược khuyến khích đổi mới, sáng tạo trong hoạt động
Thuyết minh (nếu có)
5. Có chiến lược, giải pháp thúc đẩy chuyển đổi số trong hoạt động của doanh nghiệp
C. CÁC YẾU TỐ ESG (MÔI TRƯỜNG-ENVIRONMENT, XÃ HỘI-SOCIAL, QUẢN TRỊ-GOVERNANCE) (tối đa 300 điểm)
I. MÔI TRƯỜNG (tối đa 100 điểm)
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
1.5. Tiết kiệm và tái tạo tài nguyên thiên nhiên: 30 điểm
Điểm tối đa
Điểm doanh nghiệp tự chấm
Số điểm: 0 điểm
a. Có khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và bền vững các nguồn tài nguyên đất, nước, khoáng sản, rừng, biển và hệ sinh thái tự nhiên
b. Có áp dụng biện pháp sử dụng hiệu quả, tiết kiệm năng lượng trong sản xuất kinh doanh
c. Có các sáng kiến, đầu tư đổi mới công nghệ để tiết kiệm tiêu thụ điện năng và năng lượng sử dụng, giảm mức tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch, hoặc tái chế/tái sử dụng phế thải
C. CÁC YẾU TỐ ESG (MÔI TRƯỜNG-ENVIRONMENT, XÃ HỘI-SOCIAL, QUẢN TRỊ-GOVERNANCE) (tối đa 300 điểm)
II. XÃ HỘI (tối đa 100 điểm)
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
C. CÁC YẾU TỐ ESG (MÔI TRƯỜNG-ENVIRONMENT, XÃ HỘI-SOCIAL, QUẢN TRỊ-GOVERNANCE) (tối đa 300 điểm)
III. QUẢN TRỊ (tối đa 100 điểm)
*Vui lòng nhập nội dung Tiếng Việt có dấu
3.4. Chất lượng và an toàn: 35 điểm
Điểm tối đa
Điểm doanh nghiệp tự chấm
Số điểm: 0 điểm
a. Có áp dụng, duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
b. Có áp dụng các quy định, hệ thống quản lý, tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn chất lượng khác trong nước và quốc tế (như ISO 14001, ISO 22000, ISO 17025, SA 8000, OHSAS 18001, HACCP, GMP, VietGap, Global Gap hoặc tương đương…)
c. Có tầm nhìn và chiến lược về chất lượng và công tác Quản lý rủi ro (risk management) của doanh nghiệp
d. Có công bố hoặc đăng ký tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm/dịch vụ
e. Có áp dụng giải pháp quản lý, duy trì chất lượng để bảo đảm thực thi chính sách chất lượng đã công bố
f. Có biện pháp cung cấp thông tin cho khách hàng một cách rõ ràng về tính năng, chất lượng sản phẩm/dịch vụ